Kanji
藻
kanji character
rong biển
bèo tấm
藻 kanji-藻 rong biển, bèo tấm
藻
Ý nghĩa
rong biển và bèo tấm
Cách đọc
Kun'yomi
- も がく vùng vẫy
- も tảo
- も ぐさ cây thủy sinh
On'yomi
- かい そう rong biển
- そう るい rong biển
- かっ そう tảo nâu
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
藻 掻 くvùng vẫy, quằn quại, ngọ nguậy... -
藻 搔 くvùng vẫy, quằn quại, ngọ nguậy... -
藻 tảo, rong, tảo biển... -
稚 海 藻 rong biển wakame (loại tảo nâu ăn được, Undaria pinnatifida) -
海 藻 rong biển -
藻 類 rong biển, tảo -
藻 草 cây thủy sinh, rong biển, tảo -
藻 屑 mảnh rong biển vụn -
藻 くずmảnh rong biển vụn -
藻 塩 muối rong biển, muối làm từ rong biển đốt -
藻 付 rong mozuku (loại rong biển ăn được thuộc chi Cladosiphon okamuranus và Sphaerotrichia divaricata) -
藻 場 bãi rong biển, rừng tảo biển -
褐 藻 tảo nâu, tảo nâu phaeophyceae -
珪 藻 tảo cát - ケ イ
藻 tảo cát -
紅 藻 tảo đỏ, Rhodophyta -
才 藻 tài thơ -
藻 抜 けda lột (của rắn, côn trùng, v.v.)... -
藍 藻 tảo lam, vi khuẩn lam -
緑 藻 tảo lục -
詩 藻 cách diễn đạt hoa mỹ, tài năng thi ca -
詞 藻 cách diễn đạt hoa mỹ, tài năng thi ca -
文 藻 tài văn chương -
毬 藻 marimo (loại tảo Cladophora aegagropila), tảo xanh hình cầu, cầu Cladophora... -
甘 藻 cỏ biển (loài Zostera marina) -
玉 藻 rong biển -
狸 藻 cây bong bóng nước -
松 藻 rong đuôi chó thường (Ceratophyllum demersum), tảo nâu Analipus japonicus (loài tảo nâu) -
房 藻 rong lá vòng (Myriophyllum verticillatum) -
光 藻 Ochromonas vischeri (loài tảo vàng)