Kanji
蒡
kanji character
cây ngưu bàng
蒡 kanji-蒡 cây ngưu bàng
蒡
Ý nghĩa
cây ngưu bàng
Cách đọc
On'yomi
- ご ぼう あざみ Cây kế Cirsium dipsacolepis (loài cây lâu năm thuộc họ cúc gai)
- ご ぼう けん lưỡi lê
- きくご ぼう cây ngưu bàng Tây Ban Nha
- ほう
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
牛 蒡 cây ngưu bàng, ngưu bàng -
菊 牛 蒡 cây ngưu bàng Tây Ban Nha, cây mạch môn Tây Ban Nha, cỏ rắn -
土 牛 蒡 cây ngưu bàng bán còn dính đất -
叩 き牛 蒡 cây ngưu bàng tẩm vừng -
牛 蒡 薊 Cây kế Cirsium dipsacolepis (loài cây lâu năm thuộc họ cúc gai) -
牛 蒡 剣 lưỡi lê -
金 平 牛 蒡 cà rốt và ngưu bàng om tương, ngưu bàng thái nhỏ om tương, món ngưu bàng om tương -
牛 蒡 抜 きnhổ bật gốc, giật phăng ra, lôi ra hàng loạt... -
牛 蒡 積 みkỹ thuật xây tường đá với bề mặt đá nhỏ nhất hướng ra ngoài, xếp chồng kiểu ngưu bàng - きんぴら
牛 蒡 cà rốt và ngưu bàng om tương, ngưu bàng thái nhỏ om tương, món ngưu bàng om tương -
洋 種 山 牛 蒡 Cây dâu tằm Mỹ (Phytolacca americana)