Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
牛蒡
ごんぼ
vocabulary vocab word
cây ngưu bàng
ngưu bàng
牛蒡
gonbo
牛蒡
牛蒡
ごんぼ
cây ngưu bàng, ngưu bàng
ご
ん
ぼ
牛
蒡
ご
ん
ぼ
牛
蒡
ご
ん
ぼ
牛
蒡
Ý nghĩa
cây ngưu bàng
và
ngưu bàng
cây ngưu bàng, ngưu bàng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ごぼう
cây ngưu bàng, ngưu bàng
Phân tích thành phần
牛蒡
cây ngưu bàng, ngưu bàng
ごんぼ
牛
con bò
うし, ギュウ
蒡
cây ngưu bàng
ボウ, ホウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
旁
bộ phận bên phải của chữ Hán, đồng thời
つくり, かたがた, ボウ
冖
( CDP-8BEC )
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
丷
( CDP-8BAE )
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
方
hướng, người, phương án
かた, -かた, ホウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.