Kanji
膝
kanji character
đầu gối
lòng
膝 kanji-膝 đầu gối, lòng
膝
Ý nghĩa
đầu gối và lòng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひざ まづく quỳ gối (tỏ lòng tôn kính)
- ひざ まずく quỳ gối (tỏ lòng tôn kính)
- ひざ đầu gối
On'yomi
- しつ ぶ vùng đầu gối
- しつ がいこつ xương bánh chè
- しつ かんせつ khớp gối
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
膝 đầu gối, lòng, đùi và đầu gối (khi ngồi) -
膝 まづくquỳ gối (tỏ lòng tôn kính), cúi đầu quỳ xuống (trong nghi lễ) -
膝 まずくquỳ gối (tỏ lòng tôn kính), cúi đầu quỳ xuống (trong nghi lễ) -
膝 頭 xương bánh chè -
膝 元 gần đầu gối, bên cạnh, trong tầm tay... -
膝 下 gần đầu gối, bên cạnh, trong tầm tay... -
膝 許 gần đầu gối, bên cạnh, trong tầm tay... -
膝 行 bò trên mặt đất, lết bằng đầu gối, người tàn tật -
膝 枕 gối đầu lên đùi ai đó, dùng đùi ai đó làm gối -
膝 かけchăn đắp đùi -
膝 掛 chăn đắp đùi -
膝 づめngồi sát gối, mặt đối mặt -
膝 詰 ngồi sát gối, mặt đối mặt -
膝 膕 hố khoeo -
膝 窩 hố khoeo, vùng khoeo, khu vực phía sau đầu gối -
膝 げりcú đánh đầu gối, đánh bằng đầu gối -
膝 丈 dài đến đầu gối (quần áo) -
膝 上 trên đầu gối, trên đùi -
膝 車 xương bánh chè, đòn gối (judo) -
膝 甲 miếng bảo vệ đùi (mặc dưới áo giáp) -
膝 射 bắn từ tư thế quỳ, phát bắn quỳ -
膝 部 vùng đầu gối -
膝 裏 vùng sau đầu gối -
膝 がしらxương bánh chè -
片 膝 một đầu gối -
諸 膝 cả hai đầu gối -
膝 まくらgối đầu lên đùi ai đó, dùng đùi ai đó làm gối -
膝 掛 けchăn đắp đùi -
膝 詰 めngồi sát gối, mặt đối mặt -
小 膝 đầu gối