Kanji

膝

Ý nghĩa

đầu gối và lòng

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひざ まづく quỳ gối (tỏ lòng tôn kính)
  • ひざ まずく quỳ gối (tỏ lòng tôn kính)
  • ひざ đầu gối

On'yomi

  • しつ ぶ vùng đầu gối
  • しつ がいこつ xương bánh chè
  • しつ かんせつ khớp gối

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠