Kanji
膏
kanji character
mỡ
dầu mỡ
mỡ lợn
hồ
thuốc mỡ
cao dán
膏 kanji-膏 mỡ, dầu mỡ, mỡ lợn, hồ, thuốc mỡ, cao dán
膏
Ý nghĩa
mỡ dầu mỡ mỡ lợn
Cách đọc
Kun'yomi
- あぶら mỡ
- あぶら あせ mồ hôi lạnh
On'yomi
- こう やく cao dán
- こう けつ mồ hôi nước mắt
- こう こう chỗ hiểm yếu nhất trong cơ thể (nơi bệnh không thể chữa trị)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
膏 mỡ, mỡ động vật, mỡ lợn... -
膏 薬 cao dán, miếng dán, thuốc mỡ... -
膏 汗 mồ hôi lạnh, mồ hôi nhờn -
膏 血 mồ hôi nước mắt -
膏 肓 chỗ hiểm yếu nhất trong cơ thể (nơi bệnh không thể chữa trị) -
膏 腴 đất đai màu mỡ, vùng đất phì nhiêu, độ phì nhiêu -
膏 沃 đất đai màu mỡ, vùng đất phì nhiêu, độ phì nhiêu -
石 膏 thạch cao, canxi sunfat -
軟 膏 thuốc mỡ, cao dán -
硬 膏 băng dán y tế -
眼 軟 膏 thuốc mỡ nhỏ mắt -
絆 創 膏 băng dán cá nhân, băng dính y tế, băng urgo -
按 摩 膏 cao xoa bóp -
硬 石 膏 anhydrit -
石 膏 像 tượng thạch cao -
受 膏 者 người được xức dầu -
軟 膏 剤 thuốc mỡ, cao dán -
雪 花 石 膏 đá thạch cao - オロナイン
軟 膏 Thuốc mỡ Oronine H -
石 膏 ボードtấm thạch cao, tấm trần thạch cao, vách thạch cao -
二 股 膏 薬 kẻ hai mang, kẻ cơ hội, kẻ đứng giữa hai làn đạn -
内 股 膏 薬 kẻ hai mặt, người ba phải, kẻ cơ hội... -
亜 鉛 華 軟 膏 thuốc mỡ kẽm oxit -
股 座 膏 薬 kẻ hai mang, kẻ cơ hội, kẻ đứng giữa hai làn đạn -
病 膏 肓 に入 るbị bệnh nặng, mắc bệnh nan y, nghiện ngập không bỏ được -
理 屈 と膏 薬 はどこへでもつくCái gì cũng có thể biện minh được -
理 屈 と膏 薬 はどこへでも付 くCái gì cũng có thể biện minh được -
理 屈 と膏 薬 は何 処 へでもつくCái gì cũng có thể biện minh được -
理 屈 と膏 薬 は何 処 へでも付 くCái gì cũng có thể biện minh được