Kanji
肝
kanji character
gan
can đảm
dũng khí
sự trơ tráo
肝 kanji-肝 gan, can đảm, dũng khí, sự trơ tráo
肝
Ý nghĩa
gan can đảm dũng khí
Cách đọc
Kun'yomi
- きも gan
- きも いり sự bảo trợ
- きも すい canh gan lươn
On'yomi
- かん ぞう gan
- かん じん thiết yếu
- かん めい ấn tượng sâu sắc
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
肝 gan, nội tạng, can đảm... -
肝 臓 gan -
肝 心 thiết yếu, quan trọng, then chốt... -
肝 腎 thiết yếu, quan trọng, then chốt... -
肝 銘 ấn tượng sâu sắc, cảm động sâu sắc, xúc động sâu sắc -
肝 炎 viêm gan -
肝 要 cực kỳ quan trọng, thiết yếu, sống còn... -
肝 硬 変 xơ gan -
肝 油 dầu gan cá -
肝 所 vị trí trên cần đàn (của đàn shamisen, koto, v.v.)... -
肝 いりsự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự tài trợ... -
肝 煎 sự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự tài trợ... -
肝 入 sự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự tài trợ... -
肝 吸 canh gan lươn -
肝 胆 gan và mật, tâm can -
肝 葉 thùy gan - ド
肝 gan dạ, dũng khí, bản lĩnh... -
肝 癌 ung thư gan (đặc biệt là u gan) -
肝 がんung thư gan (đặc biệt là u gan) -
肝 ガ ンung thư gan (đặc biệt là u gan) -
肝 蛭 sán lá gan cừu -
肝 管 ống gan -
肝 斑 nám da, vết nám, đốm nâu trên da -
肝 玉 gan dạ, can đảm, bản lĩnh... -
肝 魂 gan dạ, can đảm, bản lĩnh... -
肺 肝 phổi và gan, tận đáy lòng, lòng dạ sâu kín -
荒 肝 gan dạ -
肝 入 りsự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự tài trợ... -
肝 煎 りsự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự tài trợ... -
肝 吸 いcanh gan lươn