Từ vựng
かんたん肝胆 かんたん肝胆 かんたん肝胆

Ý nghĩa

gan và mật và tâm can

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠