Kanji

胆

Ý nghĩa

túi mật dũng khí gan dạ

Cách đọc

Kun'yomi

  • きも だま gan dạ
  • きも いり sự bảo trợ
  • きも だめし thử thách lòng can đảm (bằng cách đến những nơi đáng sợ, ví dụ như nghĩa địa)

On'yomi

  • だい たん táo bạo
  • たん せき sỏi mật
  • らく たん sự chán nản

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠