Kanji
胆
kanji character
túi mật
dũng khí
gan dạ
bản lĩnh
胆 kanji-胆 túi mật, dũng khí, gan dạ, bản lĩnh
胆
Ý nghĩa
túi mật dũng khí gan dạ
Cách đọc
Kun'yomi
- きも だま gan dạ
- きも いり sự bảo trợ
- きも だめし thử thách lòng can đảm (bằng cách đến những nơi đáng sợ, ví dụ như nghĩa địa)
On'yomi
- だい たん táo bạo
- たん せき sỏi mật
- らく たん sự chán nản
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
胆 gan, nội tạng, can đảm... -
大 胆 táo bạo, dũng cảm, liều lĩnh -
胆 石 sỏi mật -
落 胆 sự chán nản, sự thất vọng, sự buồn bã... -
胆 汁 mật, dịch mật -
魂 胆 ý đồ ngầm, âm mưu, kế hoạch... -
胆 嚢 túi mật -
胆 のうtúi mật -
胆 囊 túi mật -
胆 力 dũng khí, gan dạ, nghị lực -
胆 略 dũng cảm và mưu trí -
胆 気 dũng khí, gan dạ, thần kinh thép -
胆 管 ống mật -
胆 礬 phèn xanh, chalcanthit -
胆 玉 gan dạ, can đảm, bản lĩnh... -
竜 胆 cây long đởm, hoa chuông mùa thu -
龍 胆 cây long đởm, hoa chuông mùa thu -
海 胆 nhím biển, trứng nhím biển tẩm gia vị -
豪 胆 táo bạo, dũng cảm, gan dạ... -
剛 胆 táo bạo, dũng cảm, gan dạ... -
放 胆 sự táo bạo, sự không sợ hãi -
小 胆 tính nhút nhát -
胆 入 りsự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự tài trợ... -
胆 煎 りsự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự tài trợ... -
肝 胆 gan và mật, tâm can -
胆 試 しthử thách lòng can đảm (bằng cách đến những nơi đáng sợ, ví dụ như nghĩa địa) -
心 胆 trái tim -
度 胆 gan dạ, dũng khí, bản lĩnh... -
地 胆 bọ ban miêu, bọ dầu (họ côn trùng Meloidae) -
牛 胆 mật bò