Kanji
肌
kanji character
kết cấu
da
cơ thể
vân gỗ
肌 kanji-肌 kết cấu, da, cơ thể, vân gỗ
肌
Ý nghĩa
kết cấu da cơ thể
Cách đọc
Kun'yomi
- はだ da
- はだ ぎ đồ lót
- はだ いろ màu da người Nhật
On'yomi
- き め vân da (ví dụ: da, vải)
- き こつ da bọc xương
- き ふ da
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
肌 da, cơ thể (trong ngữ cảnh tiếp xúc thân mật), bề mặt... -
肌 着 đồ lót, quần áo lót, nội y... -
肌 衣 đồ lót, quần áo lót, nội y... -
肌 色 màu da người Nhật, màu da thịt, màu cam nhạt... -
山 肌 bề mặt núi, sườn núi trọc -
肌 触 cảm giác khi chạm vào, sự tiếp xúc, kết cấu bề mặt... -
肌 寒 いlạnh se se, lạnh buốt nhẹ -
地 肌 kết cấu bề mặt, vân gỗ, da mặt không trang điểm... -
肌 触 りcảm giác khi chạm vào, sự tiếp xúc, kết cấu bề mặt... -
肌 ざわりcảm giác khi chạm vào, sự tiếp xúc, kết cấu bề mặt... -
肌 身 cơ thể -
肌 合 tính tình, tính khí, khuynh hướng tâm lý... -
素 肌 da trần, da thịt trần -
肌 触 わりcảm giác khi chạm vào, sự tiếp xúc, kết cấu bề mặt... -
鳥 肌 nổi da gà, sởn gai ốc -
肌 合 いtính tình, tính khí, khuynh hướng tâm lý... -
岩 肌 đá trần, bề mặt đá, vách đá -
肌 理 vân da (ví dụ: da, vải), vân gỗ (ví dụ: gỗ)... -
肌 骨 da bọc xương -
肌 膚 da -
肌 荒 da xấu, da sần sùi, da không khỏe mạnh -
肌 あれda xấu, da sần sùi, da không khỏe mạnh -
肌 馬 ngựa cái sinh sản -
肌 寒 cái lạnh se se (đặc biệt vào mùa thu), sự lạnh nhẹ -
肌 質 kết cấu da, cảm giác khi chạm vào, kết cấu bề mặt da... -
黄 肌 cá ngừ vây vàng -
小 肌 cá mai cỡ trung (khoảng 15 cm) -
人 肌 da người, hơi ấm của da, hơi ấm cơ thể - ひと
肌 da người, hơi ấm của da, hơi ấm cơ thể -
赤 肌 da trầy xước, da bị trầy, sườn núi trọc...