Kanji
耗
kanji character
giảm sút
耗 kanji-耗 giảm sút
耗
Ý nghĩa
giảm sút
Cách đọc
On'yomi
- しょう もう sự kiệt sức
- しょう もう ひん hàng tiêu hao
- ま もう mòn
- しんしん こう じゃく năng lực trách nhiệm hình sự bị suy giảm
- しょう こう てき toàn diện
- しんしん こう じゃくしゃ người bị suy giảm năng lực tâm thần
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
消 耗 sự kiệt sức, sự tiêu thụ, sự dùng hết... -
摩 耗 mòn, mài mòn -
磨 耗 mòn, mài mòn -
消 耗 品 hàng tiêu hao -
心 神 耗 弱 năng lực trách nhiệm hình sự bị suy giảm, trách nhiệm hình sự bị giảm nhẹ, không có năng lực trách nhiệm hình sự (ví dụ do bệnh tâm thần... -
衰 耗 suy yếu và suy giảm -
損 耗 hao mòn, tổn thất -
減 耗 suy giảm tự nhiên -
消 耗 的 toàn diện, triệt để -
消 耗 戦 chiến tranh tiêu hao -
石 油 減 耗 sự cạn kiệt dầu mỏ -
自 然 損 耗 hao mòn tự nhiên, mòn tự nhiên -
消 耗 品 費 chi phí vật tư tiêu hao, chi phí vật dụng tiêu hao -
損 耗 人 員 thương vong -
耐 摩 耗 性 khả năng chống mài mòn, khả năng chống mòn -
心 神 耗 弱 者 người bị suy giảm năng lực tâm thần -
慢 性 消 耗 病 bệnh suy kiệt mãn tính, CWD