Từ vựng
心神耗弱
しんしんこうじゃく
vocabulary vocab word
năng lực trách nhiệm hình sự bị suy giảm
trách nhiệm hình sự bị giảm nhẹ
không có năng lực trách nhiệm hình sự (ví dụ do bệnh tâm thần
ma túy
rượu
v.v.)
心神耗弱 心神耗弱 しんしんこうじゃく năng lực trách nhiệm hình sự bị suy giảm, trách nhiệm hình sự bị giảm nhẹ, không có năng lực trách nhiệm hình sự (ví dụ do bệnh tâm thần, ma túy, rượu, v.v.)
Ý nghĩa
năng lực trách nhiệm hình sự bị suy giảm trách nhiệm hình sự bị giảm nhẹ không có năng lực trách nhiệm hình sự (ví dụ do bệnh tâm thần
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0