Kanji
翁
kanji character
cụ già đáng kính
翁 kanji-翁 cụ già đáng kính
翁
Ý nghĩa
cụ già đáng kính
Cách đọc
Kun'yomi
- おきな ông già
- おきな がい vỏ đèn lồng
- おきな ぐさ cỏ bồ công anh gật (Anemone cernua)
On'yomi
- おう おう ông lão và bà lão
- ろう おう ông già
- そん おう cụ già trong làng
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
翁 ông già, bậc cao niên đáng kính, đáng kính... -
翁 貝 vỏ đèn lồng -
翁 草 cỏ bồ công anh gật (Anemone cernua), cúc, thông -
翁 媼 ông lão và bà lão, người già và người cao tuổi -
老 翁 ông già -
玄 翁 búa tạ -
翁 の面 mặt nạ ông lão -
村 翁 cụ già trong làng -
阿 翁 bố chồng (của phụ nữ), ông nội -
仙 翁 cây hoa tiên ông -
翁 戎 貝 Ốc khe Beyrich (loài ốc biển Pleurotomaria beyrichii) -
不 倒 翁 con lật đật, búp bê tự đứng dậy -
信 天 翁 hải âu (đặc biệt là loài hải âu đuôi ngắn, Phoebastria albatrus) -
白 頭 翁 hoa gió, hoa hải quỳ, ông lão tóc bạc... -
翁 恵 比 須 Ốc khe Beyrich (loài ốc biển, Pleurotomaria beyrichii) -
小 信 天 翁 Hải âu Laysan (Diomedea immutabilis) -
渡 信 天 翁 hải âu lang thang -
翁 恵 比 須 貝 Ốc khe Beyrich (loài ốc biển Pleurotomaria beyrichii) -
塞 翁 が馬 tương lai khó lường, ý trời khó đoán, sự trớ trêu của số phận -
煤 色 信 天 翁 hải âu xám đen (Phoebetria fusca) -
黒 足 信 天 翁 hải âu chân đen (Diomedea nigripes) -
人 間 万 事 塞 翁 が馬 Sự đời khó lường trước, Họa phúc khôn lường