Kanji

綿

Ý nghĩa

bông

Cách đọc

Kun'yomi

  • いし わた amiăng
  • わた あめ kẹo bông
  • わた ゆみ dụng cụ quây bông

On'yomi

  • も めん bông (vải)
  • めん みつ tỉ mỉ
  • めん か bông gòn

Luyện viết


Nét: 1/14
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠