Kanji
絹
kanji character
lụa
絹 kanji-絹 lụa
絹
Ý nghĩa
lụa
Cách đọc
Kun'yomi
- きぬ lụa
- きぬ いと sợi tơ
- きぬ おりもの hàng lụa
On'yomi
- けん ぷ lụa
- けん ぽん vải lụa
- けん ちゅう lụa pongee (lụa tơ tằm chưa tẩy trắng)
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
絹 lụa -
絹 糸 sợi tơ, sợi tơ lụa, râu ngô -
絹 布 lụa, vải lụa -
絹 織 物 hàng lụa -
絹 針 kim may lụa -
絹 地 vải lụa -
絹 本 vải lụa, tranh vẽ trên lụa -
絹 綿 tơ lụa xốp -
絹 目 bề mặt mờ (ví dụ: của ảnh chụp) -
絹 さやđậu Hà Lan tuyết, đậu tuyết, đậu Hà Lan không xơ -
絹 莢 đậu Hà Lan tuyết, đậu tuyết, đậu Hà Lan không xơ -
絹 紬 lụa pongee (lụa tơ tằm chưa tẩy trắng) -
絹 雲 mây ti -
絹 物 hàng lụa -
絹 絵 tranh lụa -
絹 ごしlọc qua vải lụa, lọc qua lụa -
絹 ばりhoàn thiện lụa -
絹 蘭 lan cỏ, lan lính -
絹 猿 khỉ đuôi sóc thường -
絹 柳 cây liễu kinuyanagi (loài liễu) -
絹 皮 lớp vỏ lụa bên trong ở đầu măng tre -
絹 麻 vải lanh mỏng được đánh bóng để trông giống lụa -
絹 縮 lụa crepe, lụa nhăn -
人 絹 rayon, lụa nhân tạo -
正 絹 lụa tơ tằm nguyên chất -
生 絹 sản phẩm lụa thô -
平 絹 lụa trơn -
本 絹 lụa tơ tằm nguyên chất -
薄 絹 lụa mỏng nhẹ, lụa mỏng trong suốt, màn che bí ẩn -
素 絹 lụa thô