Kanji
簇
kanji character
nhóm
đám đông
bầy đàn
簇 kanji-簇 nhóm, đám đông, bầy đàn
簇
Ý nghĩa
nhóm đám đông và bầy đàn
Cách đọc
Kun'yomi
- むらがる
On'yomi
- じょう ぞく quá trình nhả tơ kén
- しゅう ぞく sự tập trung
- そう そう tụ tập
- そう しゅつ mọc lên thành từng cụm
- そう そう tụ tập
- そく
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
簇 がるtụ tập đông đảo, bâu lại thành đám -
簇 giá đỡ kén tằm -
簇 々tụ tập, bu đông -
簇 りtụ tập đông đúc, nhóm lại với nhau, bâu lại thành đám... -
簇 生 (thực vật) mọc thành cụm, (thực vật) mọc tập trung -
簇 出 mọc lên thành từng cụm, mọc lên như nấm -
簇 簇 tụ tập, bu đông -
簇 がりtụ tập đông đúc, nhóm lại với nhau, bâu lại thành đám... -
上 簇 quá trình nhả tơ kén, giấc ngủ cuối của tằm, sự biến đổi thành nhộng -
大 簇 (ở Trung Quốc) nốt thứ 3 của thang âm cổ (khoảng E), tháng Giêng âm lịch -
太 簇 (ở Trung Quốc) nốt thứ 3 của thang âm cổ (khoảng E), tháng Giêng âm lịch -
集 簇 sự tập trung, sự tích tụ