Kanji
篠
kanji character
cỏ tre
篠 kanji-篠 cỏ tre
篠
Ý nghĩa
cỏ tre
Cách đọc
Kun'yomi
- しの ざさ cỏ tre
- しの ぶえ sáo tre ngang Nhật Bản (âm cao, thường có bảy lỗ)
- しの はら cánh đồng trúc
- ささ
- すず かけ cây tiêu huyền (đặc biệt là loài Platanus orientalis)
- すず かけごろも áo ngoài bằng sợi gai dành cho người tu hành Shugendō
- すず かけのき cây tiêu huyền
On'yomi
- ぞう
- しょう
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
篠 cỏ tre, loại tre nhỏ thuộc chi Sasa không rụng vỏ bẹ -
篠 竹 trúc lùn, tre nhỏ -
篠 笹 cỏ tre, tre -
篠 笛 sáo tre ngang Nhật Bản (âm cao, thường có bảy lỗ) -
篠 原 cánh đồng trúc -
篠 懸 cây tiêu huyền (đặc biệt là loài Platanus orientalis), áo ngoài bằng vải gai mặc bởi các tu sĩ Shugendō -
篠 突 くmưa như trút nước, mưa xối xả -
篠 懸 けcây tiêu huyền (đặc biệt là loài Platanus orientalis), áo ngoài bằng vải gai mặc bởi các tu sĩ Shugendō -
篠 懸 衣 áo ngoài bằng sợi gai dành cho người tu hành Shugendō -
篠 を突 くtrút xuống (mưa), đổ xuống như trút nước -
篠 懸 の木 cây tiêu huyền -
篠 突 く雨 mưa như trút nước, mưa xối xả, mưa tầm tã... -
長 篠 の戦 いTrận Nagashino (1575) - アメリカ
篠 懸 の木 cây tiêu huyền Mỹ