Kanji
箆
kanji character
cái thìa dẹt
cán mũi tên
箆 kanji-箆 cái thìa dẹt, cán mũi tên
箆
Ý nghĩa
cái thìa dẹt và cán mũi tên
Cách đọc
Kun'yomi
- へら じか nai sừng tấm
- へら さぎ cò thìa
- へら ぶな cá diếc Nhật Bản (nuôi nhân tạo)
- の ぶとい táo bạo
- くし
On'yomi
- へい
- はい
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
箆 thìa dẹt, bàn vẽ vải, dao gạt gốm... -
箆 棒 cực đoan, kinh khủng, quá mức... -
箆 鹿 nai sừng tấm, nai sừng tấm Bắc Mỹ -
箆 鷺 cò thìa -
箆 鮒 cá diếc Nhật Bản (nuôi nhân tạo) -
箆 鷸 Rẽ mỏ thìa -
靴 箆 dụng cụ xỏ giày -
竹 箆 que tre dùng trong Thiền tông để đánh vào người thiền định giúp họ tỉnh táo hơn, hành động dùng ngón trỏ và ngón giữa gõ vào cổ tay ai đó -
箆 太 いtáo bạo, liều lĩnh, bạo dạn... -
木 箆 thìa gỗ, muỗng gỗ - ゴム
箆 thìa cao su, phới cao su -
糊 箆 thìa tinh bột -
金 箆 cái bay, cái xẻng xoa -
箆 蝶 鮫 Cá tầm thìa Mỹ -
野 箆 坊 nhẵn bóng, phẳng lì, không có gờ hay vết lõm... -
竹 箆 返 しăn miếng trả miếng, trả đũa