Kanji

箆

Ý nghĩa

cái thìa dẹt và cán mũi tên

Cách đọc

Kun'yomi

  • へら じか nai sừng tấm
  • へら さぎ cò thìa
  • へら ぶな cá diếc Nhật Bản (nuôi nhân tạo)
  • の ぶとい táo bạo
  • くし

On'yomi

  • へい
  • はい

Luyện viết


Nét: 1/14
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠