Kanji
穂
kanji character
bông lúa
đầu bông
đỉnh
ngọn sóng
穂 kanji-穂 bông lúa, đầu bông, đỉnh, ngọn sóng
穂
Ý nghĩa
bông lúa đầu bông đỉnh
Cách đọc
Kun'yomi
- ほ bông lúa
- いな ほ bông lúa
- ほ じそ hoa tía tô (dùng trang trí món sashimi)
On'yomi
- すい じょう có hình dạng như bông lúa
- か すい bông hoa hình bông
- しゅっ すい sự trổ bông của lúa
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
穂 bông lúa, đầu, bông... -
稲 穂 bông lúa -
穂 じそhoa tía tô (dùng trang trí món sashimi) -
穂 ジ ソhoa tía tô (dùng trang trí món sashimi) -
穂 先 đầu bông (lúa mì, v.v.), đầu ngọn (cọ vẽ... -
穂 状 có hình dạng như bông lúa -
穂 波 những bông lúa đung đưa -
穂 並 hàng ngũ lúa mọc thẳng đứng -
穂 木 cành ghép, cành giâm -
穂 綿 bông lau sậy, lông tơ cây lác, phần tơ bồn bồn -
穂 絮 bông lau sậy, lông tơ cây lác, phần tơ bồn bồn -
花 穂 bông hoa hình bông, cụm hoa dạng bông -
刈 穂 lúa đã gặt, bông lúa đã thu hoạch -
黒 穂 bệnh than đen -
接 穂 chồi ghép, mầm ghép, sự ghép cây... -
継 穂 chồi ghép, mầm ghép, sự ghép cây... -
落 穂 bông lúa rụng, lúa mót -
出 穂 sự trổ bông của lúa -
初 穂 lúa đầu mùa, vụ mùa đầu tiên, thu hoạch đầu mùa... -
空 穂 bao tên (hình trụ, đeo ở lưng hoặc hông) -
蔓 穂 Cây hành biển (loài thực vật thuộc họ Scilla) -
瑞 穂 bông lúa non tươi -
麦 穂 bông lúa mì -
麥 穂 bông lúa mì -
禾 穂 bông lúa -
穂 紫 蘇 hoa tía tô (dùng trang trí món sashimi) -
穂 羊 歯 Ráng lông chim nhọn -
刈 り穂 lúa đã gặt, bông lúa đã thu hoạch -
垂 り穂 bông lúa rũ xuống -
接 ぎ穂 chồi ghép, mầm ghép, sự ghép cây...