Kanji
禱
kanji character
cầu nguyện
khẩn cầu
van xin
nài nỉ
lời cầu nguyện
禱 kanji-禱 cầu nguyện, khẩn cầu, van xin, nài nỉ, lời cầu nguyện
禱
Ý nghĩa
cầu nguyện khẩn cầu van xin
Cách đọc
Kun'yomi
- いのる
- まつる
On'yomi
- もく とう cầu nguyện thầm lặng
- き とう lời cầu nguyện
- ばん とう kinh chiều
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
禱 るcầu nguyện, đọc kinh cầu nguyện, đọc lời tạ ơn trước bữa ăn... -
黙 禱 cầu nguyện thầm lặng -
祈 禱 lời cầu nguyện, lời tạ ơn trước bữa ăn, nghi thức trừ tà -
晩 禱 kinh chiều, lễ cầu nguyện buổi tối -
祈 禱 者 người cầu nguyện -
祈 禱 書 sách cầu nguyện -
祈 禱 師 thầy cúng, phù thủy, thầy lang chữa bệnh bằng niềm tin... -
祈 禱 会 buổi cầu nguyện -
祈 禱 室 phòng cầu nguyện, phòng thờ nhỏ