Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
瞭
kanji character
rõ ràng
瞭
瞭
kanji-瞭
rõ ràng
瞭
Ý nghĩa
rõ ràng
rõ ràng
Cách đọc
Kun'yomi
あきらか
On'yomi
めい
りょう
rõ ràng
りょう
ぜん
rõ ràng
めい
りょう
ど
tính dễ hiểu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
瞭
rõ ràng
あきらか, リョウ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
尞
nhiên liệu dùng trong lễ tế
かがりび, リョウ
昚
𡗜
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
Từ phổ biến
明
めい
瞭
りょう
rõ ràng, minh bạch, phân biệt rõ...
瞭
りょう
然
ぜん
rõ ràng, hiển nhiên, minh bạch
不
ふ
明
めい
瞭
りょう
không rõ ràng, mơ hồ, tối nghĩa...
明
めい
瞭
りょう
度
ど
tính dễ hiểu, độ rõ ràng, sự minh bạch...
簡
かん
単
たん
明
めい
瞭
りょう
đơn giản và rõ ràng
簡
かん
潔
けつ
明
めい
瞭
りょう
rõ ràng và súc tích
一
いち
目
もく
瞭
りょう
然
ぜん
hiển nhiên, rõ như ban ngày, dễ thấy
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.