Kanji
睡
kanji character
buồn ngủ
giấc ngủ
qua đời
睡 kanji-睡 buồn ngủ, giấc ngủ, qua đời
睡
Ý nghĩa
buồn ngủ giấc ngủ và qua đời
Cách đọc
Kun'yomi
- ねむる
- ねむい
On'yomi
- すい みん giấc ngủ
- ま すい gây mê
- こん すい hôn mê
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
睡 giấc ngủ, trạng thái ngủ, sự không hoạt động... -
睡 たいbuồn ngủ, ngái ngủ -
睡 眠 giấc ngủ -
睡 りgiấc ngủ, trạng thái ngủ, sự không hoạt động... -
睡 いbuồn ngủ, ngái ngủ, lơ mơ -
睡 るngủ, qua đời, an nghỉ... -
睡 気 buồn ngủ, sự buồn ngủ -
麻 睡 gây mê, gây tê -
居 睡 りngủ gật, ngủ gà ngủ gật -
昏 睡 hôn mê, giấc ngủ sâu, ngủ thiếp đi -
熟 睡 giấc ngủ sâu, giấc ngủ say, giấc ngủ ngon lành -
睡 魔 buồn ngủ, ngái ngủ, thần ngủ... -
睡 蓮 hoa súng (thuộc chi Nymphaea), súng lùn (Nymphaea tetragona) -
睡 棄 khinh bỉ, coi thường, khinh miệt... - お
睡 ngủ, buồn ngủ, đi ngủ -
睡 らすru ngủ, giết chết -
睡 鱶 cá mập đầu bạc rạn san hô -
睡 姦 quan hệ tình dục với người đang ngủ -
午 睡 giấc ngủ trưa, giấc ngủ ngắn ban ngày -
鼾 睡 ngủ ngáy, giấc ngủ có tiếng ngáy -
仮 睡 ngủ trưa, ngủ gật -
半 睡 nửa tỉnh nửa mê -
爆 睡 ngủ say như chết, ngủ li bì -
御 睡 ngủ, buồn ngủ, đi ngủ -
魔 睡 giấc ngủ sâu như bị thôi miên -
微 睡 ngủ gà ngủ gật, chợp mắt, giấc ngủ ngắn -
睡 らせるru ngủ, giết chết, bỏ không dùng -
睡 眠 剤 thuốc ngủ -
睡 眠 薬 thuốc ngủ, thuốc hỗ trợ giấc ngủ -
睡 眠 病 bệnh ngủ, bệnh ngủ rũ