Kanji
盃
kanji character
ly
cốc
盃 kanji-盃 ly, cốc
盃
Ý nghĩa
ly và cốc
Cách đọc
Kun'yomi
- さかずき ごと lời thề khi uống rượu sake
- みず さかずき ly nước tiễn biệt
- くみ さかずき bộ chén rượu sake xếp chồng
On'yomi
- しゅ はい chén rượu sake
- し はい Cúp của Thiên hoàng
- く はい cốc đắng
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
盃 chén rượu sake, cốc đựng đồ uống có cồn -
洋 盃 ly thủy tinh, cốc không tay cầm, chất cơ (trong bài tây) -
酒 盃 cốc rượu sake, cốc rượu vang -
乾 盃 chúc mừng, cạn ly, nâng ly... -
賜 盃 Cúp của Thiên hoàng, Giải thưởng do Thiên hoàng trao tặng -
苦 盃 cốc đắng, trải nghiệm cay đắng, thất bại đắng cay... -
祝 盃 chén mừng, ly chúc mừng -
銀 盃 cúp bạc -
賞 盃 cúp, chiếc cúp giải thưởng -
盃 事 lời thề khi uống rượu sake, trao đổi chén rượu cưới -
盃 ごとlời thề khi uống rượu sake, trao đổi chén rượu cưới -
盃 洗 bát rửa chén rượu sake -
盃 盤 cốc chén và đĩa, ly tách và đĩa -
金 盃 cúp vàng, cốc mạ vàng, ly rượu quý -
寿 盃 chúc rượu, uống mừng sức khỏe -
天 盃 cốc ban tặng của hoàng đế -
別 盃 ly rượu chia tay, bữa tiệc chia tay -
返 盃 dâng chén rượu đáp lễ -
罰 盃 rượu phạt -
献 盃 chúc rượu (đặc biệt cho người đã khuất trong bữa ăn sau tang lễ), uống mừng sức khỏe (hoặc tưởng nhớ ai đó) -
水 盃 ly nước tiễn biệt -
大 盃 cốc lớn -
木 盃 cốc gỗ -
玉 盃 cốc ngọc -
聖 盃 chén thánh (dùng trong Thánh lễ), Chén Thánh, Chén Thần Thánh -
組 み盃 bộ chén rượu sake xếp chồng -
固 めの盃 chén rượu kết nghĩa, chén rượu cưới -
二 盃 口 bài thắng gồm hai bộ phỗng giống hệt nhau và một đôi -
一 盃 một cốc (đầy), một ly (đầy), một bát (đầy)... -
一 盃 口 sảnh đôi thuần, bài thắng có hai sảnh giống hệt nhau (cùng số và cùng chất)