Kanji
皓
kanji character
trắng
trong sáng
皓 kanji-皓 trắng, trong sáng
皓
Ý nghĩa
trắng và trong sáng
Cách đọc
Kun'yomi
- しろい
- ひかる
On'yomi
- こう こう sáng trưng (đặc biệt chỉ mặt trăng)
- こう し răng trắng như ngọc trai
- こう げつ trăng sáng trắng
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
皓 々sáng trưng (đặc biệt chỉ mặt trăng), rộng lớn và trống trải -
皓 歯 răng trắng như ngọc trai -
皓 月 trăng sáng trắng -
皓 礬 kẽm sunfat heptahydrat, phèn trắng -
皓 然 sáng rực, trắng sáng -
皓 皓 sáng trưng (đặc biệt chỉ mặt trăng), rộng lớn và trống trải -
皓 白 trắng tinh, trắng muốt -
明 眸 皓 歯 mắt sáng răng đều (nói về phụ nữ đẹp) -
朱 唇 皓 歯 môi đỏ răng ngà (chỉ vẻ đẹp của phụ nữ)