Kanji
痩
kanji character
gầy đi
sút cân
痩 kanji-痩 gầy đi, sút cân
痩
Ý nghĩa
gầy đi và sút cân
Cách đọc
Kun'yomi
- やせる
On'yomi
- そう しん vóc dáng thon gọn
- そう く dáng người gầy
- そう か quả bế
- ちゅう
- しゅう
- しゅ
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
痩 るtrở nên gầy, giảm cân, thon gọn... -
痩 せるtrở nên gầy, giảm cân, thon gọn... -
痩 身 vóc dáng thon gọn, thân hình mảnh mai, giảm cân... -
痩 せgiảm cân, thon gọn, người gầy -
痩 躯 dáng người gầy, thân hình mảnh mai -
痩 けるtrở nên hốc hác (do tuổi tác, bệnh tật, v.v.)... -
痩 せたgầy, mảnh mai, ốm... -
痩 ぎすgầy gò -
痩 肉 sự gầy mòn, thân hình gầy mòn, gầy mòn -
痩 村 làng nghèo, làng hoang vắng -
痩 果 quả bế, quả khô không nứt, quả có vỏ cứng -
痩 猿 voọc -
夏 痩 giảm cân vào mùa hè -
痩 せ土 đất cằn cỗi -
痩 せ山 núi cằn cỗi -
痩 せ地 đất cằn cỗi -
痩 せ型 dáng người mảnh mai, thân hình mảnh khảnh, thể tạng gầy... -
痩 せ形 dáng người mảnh mai, thân hình mảnh khảnh, thể tạng gầy... -
痩 せ馬 ngựa gầy còm -
痩 せ腕 cánh tay gầy, thu nhập ít ỏi -
痩 せ薬 thuốc giảm cân, thuốc làm gầy, thuốc ăn kiêng -
痩 せぎすgầy gò -
痩 せ肉 sự gầy mòn, thân hình gầy mòn, gầy mòn -
痩 せすぎquá gầy, thiếu cân -
痩 せ男 người đàn ông gầy gò, người đàn ông tiều tụy, mặt nạ Noh hình hồn nam -
羸 痩 sự gầy mòn, sự sụt cân trầm trọng -
痩 我 慢 cố chịu đựng vì lòng tự trọng, cố nhịn vì sĩ diện, cười gượng mà chịu đựng -
痩 せ細 るgiảm cân, gầy đi, tiều tụy -
痩 せ過 ぎquá gầy, thiếu cân -
痩 せこけるgầy rộc đi, gầy tọp đi