Từ vựng
痩ける
こける
vocabulary vocab word
trở nên hốc hác (do tuổi tác
bệnh tật
v.v.)
gầy gò
khẳng khiu
ốm yếu
gầy mòn
痩ける 痩ける こける trở nên hốc hác (do tuổi tác, bệnh tật, v.v.), gầy gò, khẳng khiu, ốm yếu, gầy mòn
Ý nghĩa
trở nên hốc hác (do tuổi tác bệnh tật v.v.)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0