Kanji
痘
kanji character
bệnh đậu mùa
bệnh đậu
痘 kanji-痘 bệnh đậu mùa, bệnh đậu
痘
Ý nghĩa
bệnh đậu mùa và bệnh đậu
Cách đọc
On'yomi
- しゅ とう tiêm chủng đậu mùa
- てんねん とう bệnh đậu mùa
- とう びょう vắc xin
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
種 痘 tiêm chủng đậu mùa, chủng ngừa bệnh đậu mùa -
痘 vết rỗ -
天 然 痘 bệnh đậu mùa, variola -
痘 苗 vắc xin -
痘 瘡 bệnh đậu mùa, bệnh thủy đậu -
痘 そうbệnh đậu mùa, bệnh thủy đậu -
痘 痕 vết rỗ - M
痘 bệnh đậu mùa khỉ, mpox -
仮 痘 bệnh đậu mùa nhẹ -
牛 痘 bệnh đậu bò, vaccinia -
水 痘 bệnh thủy đậu, thủy đậu, bệnh trái rạ -
羊 痘 bệnh đậu dê, viêm da mủ lây ở cừu, bệnh đậu cừu... - サ ル
痘 bệnh đậu mùa khỉ, bệnh mpox -
猿 痘 bệnh đậu mùa khỉ, bệnh mpox -
発 痘 bùng phát (bệnh đậu mùa) -
鶏 痘 bệnh đậu gà -
痘 痕 面 mặt rỗ, mặt bị rỗ -
痘 痕 も靨 Tình yêu mù quáng, Yêu nhau nên mụt rỗ cũng thành lúm đồng tiền -
痘 痕 もえくぼTình yêu mù quáng, Yêu nhau nên mụt rỗ cũng thành lúm đồng tiền -
痘 痕 も エ ク ボTình yêu mù quáng, Yêu nhau nên mụt rỗ cũng thành lúm đồng tiền -
痘 痕 も笑 窪 Tình yêu mù quáng, Yêu nhau nên mụt rỗ cũng thành lúm đồng tiền -
人 痘 接 種 法 phương pháp tiêm chủng đậu mùa, phương pháp chủng đậu -
人 痘 種 痘 法 phương pháp chủng đậu mùa, kỹ thuật chủng đậu mùa