Kanji
疲
kanji character
kiệt sức
mệt mỏi
uể oải
疲 kanji-疲 kiệt sức, mệt mỏi, uể oải
疲
Ý nghĩa
kiệt sức mệt mỏi và uể oải
Cách đọc
Kun'yomi
- つかれる
- づかれ
- つからす
On'yomi
- ひ ろう sự mệt mỏi
- ひ へい kiệt sức
- ひ はい sự kiệt sức
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
疲 れsự mệt mỏi, sự kiệt sức -
疲 労 sự mệt mỏi, sự kiệt sức, sự mệt nhọc... -
疲 れるmệt mỏi, mệt, kiệt sức... -
疲 弊 kiệt sức, mệt mỏi, nghèo khó... -
気 疲 れmệt mỏi tinh thần, lo lắng, buồn chán - お
疲 れ様 cảm ơn (vì đã làm việc chăm chỉ), làm tốt lắm, hẹn gặp lại... - お
疲 れさまcảm ơn (vì đã làm việc chăm chỉ), làm tốt lắm, hẹn gặp lại... -
御 疲 れ様 cảm ơn (vì đã làm việc chăm chỉ), làm tốt lắm, hẹn gặp lại... -
疲 れ果 てkiệt sức -
疲 れ果 てるkiệt sức, mệt nhoài -
疲 らすlàm mệt mỏi, làm kiệt sức, làm cạn kiệt năng lượng... -
疲 れたkiệt sức -
疲 憊 sự kiệt sức -
疲 男 người đàn ông gầy gò, người đàn ông tiều tụy, mặt nạ Noh hình hồn nam -
疲 れ目 mỏi mắt -
疲 れきるkiệt sức, mệt nhoài, kiệt quệ -
疲 らかすlàm mệt mỏi, làm kiệt sức -
疲 れ マ ラcương cứng do kiệt sức -
疲 労 感 cảm giác mệt mỏi, cảm giác kiệt sức, cảm nhận mệt nhọc... -
疲 れ切 るkiệt sức, mệt nhoài, kiệt quệ -
疲 れ易 いdễ mệt, nhanh mệt - お
疲 れcảm ơn (vì đã đến, giúp đỡ, v.v.)... -
疲 れやすいdễ mệt, nhanh mệt -
疲 れをとるgiải tỏa mệt mỏi -
疲 れ魔 羅 cương cứng do kiệt sức -
恋 疲 れkiệt sức vì tình -
湯 疲 れsự mệt mỏi do tắm nước nóng lâu -
旅 疲 れmệt mỏi vì đi đường -
人 疲 れmệt mỏi vì giao tiếp với mọi người, mệt mỏi vì phải ở cạnh người khác -
花 疲 れsự mệt mỏi sau khi ngắm hoa anh đào