Kanji

畳

Ý nghĩa

chiếu tatami tấm (đơn vị đếm chiếu tatami) gấp lại

Cách đọc

Kun'yomi

  • たたむ
  • たたみ じき có trải chiếu tatami
  • たたみ や thợ đan chiếu
  • たたみ ばり kim trải chiếu tatami
  • かさなる

On'yomi

  • よ じょう はん bốn chiếu rưỡi
  • じょう ご sự lặp lại âm tiết (chỉ số nhiều)
  • じょう じ dấu lặp lại (dùng để biểu thị sự lặp lại của ký tự trước đó)
  • ちょう

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠