Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
畳鰯
たたみいわし
vocabulary vocab word
tấm cá cơm khô
畳鰯
tatamiiwashi
畳鰯
畳鰯
たたみいわし
tấm cá cơm khô
た
た
み
い
わ
し
畳
鰯
た
た
み
い
わ
し
畳
鰯
た
た
み
い
わ
し
畳
鰯
Ý nghĩa
tấm cá cơm khô
tấm cá cơm khô
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
畳鰯
tấm cá cơm khô
たたみいわし
畳
chiếu tatami, tấm (đơn vị đếm chiếu tatami), gấp lại...
たた.む, たたみ, ジョウ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
冝
thích hợp, đúng đắn, phù hợp...
よろ.しい, よろ.しく, ギ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
且
hơn nữa, cũng, thêm vào đó
か.つ, ショ, ソ
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
鰯
cá mòi, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
いわし
魚
cá
うお, さかな, ギョ
𠂊
( 勹 )
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
弱
yếu, mỏng manh
よわ.い, よわ.る, ジャク
𢎥
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
𢎥
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.