Kanji
畝
kanji character
luống
ba mươi tsubo
gờ
xương sườn
畝 kanji-畝 luống, ba mươi tsubo, gờ, xương sườn
畝
Ý nghĩa
luống ba mươi tsubo gờ
Cách đọc
Kun'yomi
- ちょうたん せ ぶ đơn vị đo diện tích (dùng cho ruộng lúa, rừng, v.v.)
- うね り sự gợn sóng
- うね る uốn khúc
- うね ま luống cày
On'yomi
- ぼう
- ろう ほ luống cày và lối đi giữa ruộng
- も
- む
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
畝 りsự gợn sóng, sự uốn khúc, sự quanh co... -
畝 るuốn khúc, quanh co, xoắn lại... -
畝 luống (trong ruộng), hàng đất lên cao khi trồng trọt, gân (vải... -
田 畝 ruộng lúa, nông trại -
畝 間 luống cày, phòng có mái lợp kiểu vòm -
畝 溝 luống cày -
畝 織 vải sọc dọc, vải gân nổi, vải có gân... -
畝 須 thịt cá voi có gân dùng để làm 'thịt xông khói' cá voi -
畝 立 てlàm luống trên ruộng lúa -
畝 織 りvải sọc dọc, vải gân nổi, vải có gân... -
壟 畝 luống cày và lối đi giữa ruộng, vùng nông thôn, thường dân -
隴 畝 luống cày và lối đi giữa ruộng, vùng nông thôn, thường dân -
経 畝 織 dệt vân sợi dọc -
竪 畝 織 dệt vân sợi dọc -
経 畝 織 りdệt vân sợi dọc -
町 段 畝 歩 đơn vị đo diện tích (dùng cho ruộng lúa, rừng, v.v.)