Kanji
班
kanji character
tiểu đội
đội ngũ
đơn vị
nhóm
班 kanji-班 tiểu đội, đội ngũ, đơn vị, nhóm
班
Ý nghĩa
tiểu đội đội ngũ đơn vị
Cách đọc
On'yomi
- はん nhóm
- しゅ はん người đứng đầu
- はん ちょう trưởng nhóm
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
班 nhóm, đoàn, đội... -
首 班 người đứng đầu, lãnh đạo, thủ tướng -
班 長 trưởng nhóm, trưởng tiểu đội, trưởng đội -
西 班 牙 Tây Ban Nha -
班 員 thành viên của nhóm -
西 班 牙語 tiếng Tây Ban Nha -
班 点 đốm, vết lốm đốm, chấm nhỏ -
班 次 thứ hạng, thứ tự ưu tiên -
班 田 phân phối đất canh tác -
班 女 Hanjo (vở kịch Noh của Zeami) -
主 班 vị trí trưởng nhóm -
両 班 giới thiệu sơ bộ (Thiền), tầng lớp quý tộc (truyền thống của Hàn Quốc thời Joseon) -
班 分 けchia nhóm (người) -
救 護 班 đội cứu hộ, đội cứu trợ -
写 真 班 nhóm phóng viên ảnh (báo chí) -
独 立 班 đội độc lập -
作 業 班 nhóm làm việc -
取 材 班 đội phóng viên, đội làm tin tức -
班 女 が閨 phòng ngủ của người phụ nữ bị ruồng bỏ -
報 道 班 đoàn phóng viên, nhóm phóng viên -
研 究 班 nhóm nghiên cứu, đội nghiên cứu -
班 田 収 授 法 phương pháp phân phối ruộng đất canh tác trong suốt cuộc đời người nông dân (theo hệ thống luật lệnh Ritsuryō) -
班 田 収 授 の法 phương pháp phân phối ruộng đất canh tác trong suốt cuộc đời người nông dân (theo hệ thống luật lệnh Ritsuryō) -
首 班 指 名 Quốc hội chỉ định Thủ tướng -
戦 術 航 空 統 制 班 Đội kiểm soát không quân chiến thuật -
一 班 một nhóm, một tổ, nhóm một...