Kanji
猥
kanji character
khiêu dâm
tục tĩu
猥 kanji-猥 khiêu dâm, tục tĩu
猥
Ý nghĩa
khiêu dâm và tục tĩu
Cách đọc
Kun'yomi
- みだら
- みだりに
On'yomi
- わい ざつ thô tục
- わい だん chuyện tục tĩu
- わい ほん khiêu dâm
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
猥 らkhiêu dâm, tục tĩu, dâm ô... -
猥 りích kỷ, bất chấp trật tự hay quy tắc, liều lĩnh... -
猥 雑 thô tục, khiếm nhã, thô thiển... -
猥 談 chuyện tục tĩu, lời nói khiếm nhã, cuộc trò chuyện dâm ô... -
猥 本 khiêu dâm, sách khiêu dâm -
猥 褻 khiêu dâm, tục tĩu, bẩn thỉu... -
猥 りにkhông có thẩm quyền, không có lý do, một cách không cần thiết... -
猥 言 từ tục tĩu -
猥 語 từ tục tĩu -
卑 猥 khiêu dâm, tục tĩu -
鄙 猥 khiêu dâm, tục tĩu -
淫 猥 tục tĩu, khiêu dâm -
醜 猥 xấu xí và bẩn thỉu -
猥 褻 罪 tội dâm ô -
猥 りがわしいsuy đồi đạo đức, luộm thuộm, tục tĩu -
猥 りがましいđạo đức suy đồi -
猥 褻 文 書 văn bản khiêu dâm, tài liệu đồi trụy -
猥 褻 行 為 hành vi khiêu dâm, hành vi dâm ô, hành vi tục tĩu... -
公 然 猥 褻 hành vi khiêu dâm nơi công cộng, phô bày khiếm nhã trước công chúng -
強 制 猥 褻 tấn công tình dục, cưỡng dâm -
公 然 猥 褻 罪 tội khiêu dâm công cộng -
強 制 猥 褻 罪 tội cưỡng dâm