Kanji

Ý nghĩa

xảo quyệt gian xảo khôn lỏi

Cách đọc

Kun'yomi

  • ずるい
  • こすい
  • わるがしこい

On'yomi

  • こう mưu mẹo
  • こう かつ xảo quyệt
  • こう thỏ thông minh
  • きょう

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.