Kanji
狡
kanji character
xảo quyệt
gian xảo
khôn lỏi
keo kiệt
bủn xỉn
hà tiện
狡 kanji-狡 xảo quyệt, gian xảo, khôn lỏi, keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện
狡
Ý nghĩa
xảo quyệt gian xảo khôn lỏi
Cách đọc
Kun'yomi
- ずるい
- こすい
- わるがしこい
On'yomi
- こう ち mưu mẹo
- こう かつ xảo quyệt
- こう と thỏ thông minh
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
狡 いxảo quyệt, quỷ quyệt, lén lút... -
狡 賢 いgian xảo, quỷ quyệt, xảo quyệt... -
狡 gian lận, lừa đảo, kẻ xảo quyệt... -
狡 知 mưu mẹo, xảo quyệt -
狡 智 mưu mẹo, xảo quyệt -
狡 猾 xảo quyệt, gian xảo, quỷ quyệt -
狡 けるtrốn tránh trách nhiệm, lười biếng, trốn học... -
狡 兎 thỏ thông minh, thỏ xảo quyệt, thỏ nhanh nhẹn -
狡 休 みtrốn học hoặc trốn làm (không có lý do chính đáng), trốn việc, cúp học -
狡 辛 いxảo quyệt -
狡 っ辛 いxảo quyệt -
小 狡 いhơi ranh mãnh -
狡 猾 老 獪 xảo quyệt và lão luyện -
狡 兎 良 狗 Khi kẻ thù bị đánh bại, quân lính chiến thắng có thể bị tiêu diệt -
怜 悧 狡 猾 xảo quyệt, quỷ quyệt, khôn ngoan... -
狡 兎 死 して走 狗 烹 らるkhi kẻ thù bị đánh bại, quân lính chiến thắng có thể bị giết hại, khi con thỏ nhanh nhẹn chết... -
狡 兎 死 して走 狗 煮 らるkhi kẻ thù bị đánh bại, quân lính chiến thắng có thể bị giết hại, khi con thỏ nhanh nhẹn chết... -
狡 兎 三 窟 rất khôn ngoan trong việc chuẩn bị đường thoát thân, giỏi trốn tránh nguy hiểm