Kanji

犠

Ý nghĩa

sự hy sinh

Cách đọc

Kun'yomi

  • いけにえ

On'yomi

  • ぎ せいしゃ nạn nhân (đặc biệt người bị giết)
  • ぎ ひ cú đánh hy sinh
  • ぎ だ cú đánh hi sinh
  • き

Luyện viết


Nét: 1/17
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠