Kanji

牝

Ý nghĩa

cái và giống cái

Cách đọc

Kun'yomi

  • めす ねこ mèo cái
  • めす ぶた lợn cái
  • め うし bò cái
  • め いぬ chó cái
  • め じか hươu cái
  • めん

On'yomi

  • ひん ば ngựa cái
  • ひん けい gà mái
  • ひん ぼ đực và cái (động vật)

Luyện viết


Nét: 1/6
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠