Từ vựng
つるむ遊牝む つるむ遊牝む つるむ遊牝む

Ý nghĩa

giao phối (động vật) và ghép đôi (động vật)

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠