Kanji
爾
kanji character
bạn
ngươi
ngôi thứ hai
爾 kanji-爾 bạn, ngươi, ngôi thứ hai
爾
Ý nghĩa
bạn ngươi và ngôi thứ hai
Cách đọc
Kun'yomi
- なんじ
- しかり
- その
- のみ
- おれ ら các bạn
- しか り vâng
On'yomi
- じ ご sau đó
- じ らい từ đó
- じ こん từ nay trở đi
- に ぜん thời kỳ trước khi Kinh Pháp Hoa được thuyết giảng
- て に をは trợ từ (trong tiếng Nhật)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
亜 爾 加 里 kiềm -
爾 giống như, tựa như -
伯 剌 西 爾 Bra-xin -
加 爾 基 vôi tẩy trắng, canxi hypoclorit, clorua vôi... -
塞 爾 維 Serbia -
爾 りvâng, dạ, phải... -
爾 らcác bạn, tất cả các bạn -
爾 後 sau đó -
爾 来 từ đó, sau đó -
爾 今 từ nay trở đi, về sau này -
爾 余 những người khác, phần còn lại -
爾 汝 bạn, ngươi -
爾 等 các bạn, tất cả các bạn -
爾 前 thời kỳ trước khi Kinh Pháp Hoa được thuyết giảng, trước đó, trước... -
卒 爾 đột ngột, bất ngờ -
率 爾 đột ngột, bất ngờ -
徒 爾 sự vô ích -
云 爾 chẳng hạn như -
莞 爾 mỉm cười -
捏 巴 爾 Nepal -
維 吾 爾 người Duy Ngô Nhĩ, dân tộc Duy Ngô Nhĩ, Duy Ngô Nhĩ -
莫 臥 爾 ren, dải viền ren, sợi chenille... -
阿 爾 及 An-giê-ri -
撒 爾 沙 cây sarsaparilla (Smilax regelii), sarsa -
哈 爾 浜 Cáp Nhĩ Tân (Trung Quốc) -
哈 爾 賓 Cáp Nhĩ Tân (Trung Quốc) -
爾 汝 の交 わりquen biết thân thiết, mối quan hệ thân tình đến mức có thể xưng hô thân mật -
莞 爾 としてvới nụ cười -
亜 爾 然 丁 Ác-hen-ti-na -
天 爾 遠 波 trợ từ (trong tiếng Nhật), tiểu từ