Kanji

爾

Ý nghĩa

bạn ngươi và ngôi thứ hai

Cách đọc

Kun'yomi

  • なんじ
  • しかり
  • その
  • のみ
  • おれ ら các bạn
  • しか り vâng

On'yomi

  • じ ご sau đó
  • じ らい từ đó
  • じ こん từ nay trở đi
  • に ぜん thời kỳ trước khi Kinh Pháp Hoa được thuyết giảng
  • て に をは trợ từ (trong tiếng Nhật)

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠