Kanji
燭
kanji character
ánh sáng
công suất nến
燭 kanji-燭 ánh sáng, công suất nến
燭
Ý nghĩa
ánh sáng và công suất nến
Cách đọc
Kun'yomi
- ともしび
On'yomi
- ろう そく cây nến
- ろう そく たて giá đỡ nến
- ろう そく や người làm nến
- しょく だい chân đèn
- か しょく ánh sáng rực rỡ
- て しょく đèn cầm tay
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蝋 燭 cây nến -
蠟 燭 cây nến -
燭 ánh sáng, ánh hào quang, tia sáng... -
燭 魚 cá cát vây buồm, cá cát Nhật Bản -
燭 台 chân đèn, giá nến -
燭 光 công suất nến -
華 燭 ánh sáng rực rỡ, lễ cưới -
花 燭 ánh sáng rực rỡ, lễ cưới -
手 燭 đèn cầm tay -
南 燭 cây nam chúc (Vaccinium bracteatum) -
裸 蝋 燭 nến trần, nến không che, nến không chao -
裸 蠟 燭 nến trần, nến không che, nến không chao -
絵 蝋 燭 nến trang trí hình hoa chim -
絵 蠟 燭 nến trang trí hình hoa chim -
蝋 燭 立 giá đỡ nến -
蝋 燭 屋 người làm nến, thợ làm nến -
蠟 燭 屋 người làm nến, thợ làm nến -
蝋 燭 足 nến (trong biểu đồ nến) -
華 燭 の典 lễ cưới -
蝋 燭 の芯 bấc của cây nến -
蝋 燭 の心 bấc của cây nến -
蝋 燭 立 てgiá đỡ nến -
蠟 燭 立 てgiá đỡ nến -
枝 つき燭 台 chân đèn nhiều nhánh, đèn chùm nhiều cành, đèn nến nhiều ngọn -
枝 付 き燭 台 chân đèn nhiều nhánh, đèn chùm nhiều cành, đèn nến nhiều ngọn