Kanji
燈
kanji character
đèn
ánh sáng
cái (dùng để đếm đèn)
燈 kanji-燈 đèn, ánh sáng, cái (dùng để đếm đèn)
燈
Ý nghĩa
đèn ánh sáng và cái (dùng để đếm đèn)
Cách đọc
Kun'yomi
- ひ すずし cảm giác mát mẻ từ ánh đèn xa xa lấp lánh (vào đêm hè)
- ひ ともしごろ chiều tà
- ほ
- ともしび
- ともす
- あかり
On'yomi
- とう だい hải đăng
- でん とう đèn điện
- しょう とう tắt đèn
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
燈 すthắp (nến, đèn, v.v.)... -
燈 台 hải đăng, đèn dầu cổ -
電 燈 đèn điện -
消 燈 tắt đèn, dập tắt đèn -
蛍 光 燈 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
螢 光 燈 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
燈 ánh sáng, đèn -
燈 火 ánh sáng, ánh hào quang, tia sáng... -
街 燈 đèn đường, cột đèn đường -
懐 中 電 燈 đèn pin, đèn bấm -
提 燈 đèn lồng giấy, đèn lồng Trung Quốc, đèn lồng Nhật Bản... -
燈 るđược thắp sáng (ví dụ: nến, đèn, bóng đèn)... -
燈 明 ánh sáng dâng cúng thần linh hoặc Phật, đèn thờ cúng -
燈 心 bấc đèn -
燈 芯 bấc đèn -
燈 下 chỗ gần đèn, khu vực dưới đèn -
燈 籠 đèn lồng sân vườn, đèn lồng treo -
燈 篭 đèn lồng sân vườn, đèn lồng treo -
幻 燈 trình chiếu slide, đèn chiếu ma thuật -
行 燈 đèn lồng giấy đứng, đèn dầu có khung gỗ bọc giấy, đèn trên nóc taxi -
奉 燈 đèn cúng -
龕 燈 đèn thờ Phật -
尾 燈 đèn hậu, đèn sau, đèn đuôi -
軒 燈 đèn hiên nhà, đèn cửa -
鬼 燈 cây tầm bóp, cà chua vỏ, cây đèn lồng Trung Quốc... -
神 燈 ánh sáng thiêng liêng - ガス
燈 đèn khí, đèn ga -
洋 燈 đèn -
燈 涼 しcảm giác mát mẻ từ ánh đèn xa xa lấp lánh (vào đêm hè) -
瓦 燈 đèn lồng gốm (hình nón cong)