Kanji

燈

Ý nghĩa

đèn ánh sáng và cái (dùng để đếm đèn)

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひ すずし cảm giác mát mẻ từ ánh đèn xa xa lấp lánh (vào đêm hè)
  • ひ ともしごろ chiều tà
  • ほ
  • ともしび
  • ともす
  • あかり

On'yomi

  • とう だい hải đăng
  • でん とう đèn điện
  • しょう とう tắt đèn

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠