Kanji
煌
kanji character
lấp lánh
lấp lánh sáng
nhấp nháy
煌 kanji-煌 lấp lánh, lấp lánh sáng, nhấp nháy
煌
Ý nghĩa
lấp lánh lấp lánh sáng và nhấp nháy
Cách đọc
Kun'yomi
- きらめく
- かがやく
On'yomi
- こう こう rực rỡ
- こう こう rực rỡ
- とん こう chân thành và nhân hậu
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
煌 びやかlộng lẫy, loè loẹt, chói lọi... -
煌 々rực rỡ, sáng chói, lấp lánh -
煌 きánh lấp lánh, ánh lấp lóa, sự lấp lánh... -
煌 くlấp lánh, lấp lóe, nhấp nháy... -
煌 煌 rực rỡ, sáng chói, lấp lánh -
煌 めきánh lấp lánh, ánh lấp lóa, sự lấp lánh... -
煌 めくlấp lánh, lấp lóe, nhấp nháy... -
煌 星 những ngôi sao lấp lánh -
敦 煌 chân thành và nhân hậu, thật thà và giản dị -
輝 煌 帝 từ ngữ thi vị chỉ mặt trời