Kanji

焙

Ý nghĩa

lửa và nướng

Cách đọc

Kun'yomi

  • ほうじる
  • あぶる

On'yomi

  • ほう らく chảo nướng bằng đất nung
  • ほう じる rang (ví dụ: lá trà)
  • ほう ずる rang (ví dụ: lá trà)
  • はい

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠