Kanji
焔
kanji character
ngọn lửa
ngọn lửa cháy bùng
焔 kanji-焔 ngọn lửa, ngọn lửa cháy bùng
焔
Ý nghĩa
ngọn lửa và ngọn lửa cháy bùng
Cách đọc
Kun'yomi
- ほのお ngọn lửa
On'yomi
- か えん ngọn lửa
- き えん tinh thần hăng hái
- えん しょく màu lửa
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
焔 ngọn lửa, ngọn lửa cháy bùng, ngọn lửa của cảm xúc mãnh liệt (như tình yêu... -
火 焔 ngọn lửa, đám cháy -
気 焔 tinh thần hăng hái, lời nói khoác lác -
焔 色 màu lửa, đỏ rực như lửa, đỏ tươi sáng... -
焔 硝 thuốc súng -
光 焔 ánh sáng và ngọn lửa -
紅 焔 ngọn lửa đỏ, vầng sáng mặt trời -
内 焔 ngọn lửa trong, ngọn lửa khử -
情 焔 lửa đam mê, khát vọng cháy bỏng -
残 焔 cái nóng còn vương lại của mùa hè, ngọn lửa còn sót lại -
猛 焔 ngọn lửa dữ dội, ngọn lửa cuồng nộ -
外 焔 ngọn lửa ngoài, ngọn lửa oxy hóa -
焔 摩 天 Diêm Ma Thiên (vị thần bảo hộ phương nam trong Phật giáo Mật tông) -
怪 気 焔 sự phô trương, câu chuyện phóng đại, chuyện tầm phào -
還 元 焔 ngọn lửa khử -
酸 化 焔 ngọn lửa oxy hóa -
焔 色 反 応 phản ứng màu lửa, thử nghiệm ngọn lửa, kiểm tra màu sắc ngọn lửa -
火 焔 茸 nấm san hô lửa độc -
火 焔 太 鼓 trống đại cổ trang trí hình ngọn lửa -
気 焔 をあげるnói năng hăng hái, nói khoác, tranh luận sôi nổi -
火 焔 放 射 器 súng phun lửa -
気 焔 を上 げるnói năng hăng hái, nói khoác, tranh luận sôi nổi -
気 焔 を揚 げるnói năng hăng hái, nói khoác, tranh luận sôi nổi -
気 焔 万 丈 hào hứng sôi nổi, nói khoác lác