Kanji
滄
kanji character
biển
đại dương
滄 kanji-滄 biển, đại dương
滄
Ý nghĩa
biển và đại dương
Cách đọc
On'yomi
- そう かい biển xanh
- そう めい biển cả xanh thẳm
- そう ろう sóng xanh
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
滄 海 biển xanh, vùng nước xanh -
滄 溟 biển cả xanh thẳm, đại dương -
滄 浪 sóng xanh, sóng biếc, tóc bạc phai -
滄 海 桑 田 thế sự đổi thay, biển xanh hóa nương dâu -
滄 海 遺 珠 nhân tài ẩn dật, người tài không ai biết đến -
滄 海 の遺 珠 nhân tài ẩn dật, người tài không ai biết đến -
桑 田 滄 海 thế sự đổi thay, cuộc đời biến ảo -
桑 田 変 じて滄 海 となるthế sự đổi thay khôn lường, cuộc đời biến đổi như bể dâu -
桑 田 変 じて滄 海 と成 るthế sự đổi thay khôn lường, cuộc đời biến đổi như bể dâu -
滄 海 の一 粟 hạt cát trong sa mạc, giọt nước trong đại dương, hạt gạo trong biển lúa