Kanji
湾
kanji character
vịnh
vũng
eo biển
湾 kanji-湾 vịnh, vũng, eo biển
湾
Ý nghĩa
vịnh vũng và eo biển
Cách đọc
Kun'yomi
- いりえ
On'yomi
- わん vịnh
- わん がん bờ vịnh
- たい わん Đài Loan
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
湾 vịnh, vũng, vịnh nhỏ -
湾 岸 bờ vịnh, bờ vũng -
台 湾 Đài Loan -
港 湾 cảng, bến cảng - メキシコ
湾 Vịnh Mexico -
湾 曲 đường cong, chỗ uốn cong, chỗ cong -
港 湾 局 Cục Hàng hải -
湾 入 vịnh nhỏ, chỗ lõm vào (của bờ biển) -
湾 口 cửa vịnh, cửa vào vịnh -
湾 流 dòng Vịnh -
湾 頭 bờ vịnh -
湾 内 trong vịnh -
湾 外 ngoài vịnh -
湾 生 người Nhật sinh ra tại Đài Loan thời Nhật chiếm đóng, dạng cong, dạng lượn sóng -
湾 処 đầm phá sông, phá sông -
峡 湾 vịnh hẹp -
岬 湾 mũi đất và vịnh, chỗ lõm vào của bờ biển -
内 湾 vịnh kín, vũng biển kín, vịnh sâu... -
海 湾 vịnh, vũng vịnh -
湾 曲 部 chỗ cong, đoạn uốn -
東 京 湾 Vịnh Tokyo -
江 戸 湾 Vịnh Edo - カンベイ
湾 Vịnh Cambay -
湾 岸 戦 争 Chiến tranh Vùng Vịnh (1990-1991) -
湾 岸 危 機 Chiến tranh vùng Vịnh (1990), Khủng hoảng vùng Vịnh Ba Tư -
湾 岸 紛 争 Chiến tranh vùng Vịnh (1990) -
湾 岸 石 油 Tập đoàn Dầu khí Vịnh -
台 湾 人 người Đài Loan, người dân Đài Loan -
港 湾 税 thuế cảng, thuế hải cảng -
台 湾 茶 trà Đài Loan (ví dụ: ô long)