Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
港湾
こうわん
vocabulary vocab word
cảng
bến cảng
港湾
kouwan
港湾
港湾
こうわん
cảng, bến cảng
こ
う
わ
ん
港
湾
こ
う
わ
ん
港
湾
こ
う
わ
ん
港
湾
Ý nghĩa
cảng
và
bến cảng
cảng, bến cảng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
港湾
cảng, bến cảng
こうわん
港
cảng
みなと, コウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
巷
ngã ba đường, khung cảnh, đấu trường...
ちまた, コウ
共
cùng nhau, cả hai, không cái nào...
とも, とも.に, キョウ
卄
hai mươi, 20
にじゅう
巳
con rắn (trong 12 con giáp), giờ Tỵ (9-11 giờ sáng), chi thứ sáu trong hoàng đạo Trung Quốc
み, シ
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
湾
vịnh, vũng, eo biển
いりえ, ワン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
弯
đường cong, giương cung
ひ.く, ワン
亦
cũng, lại
また, エキ, ヤク
亣
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
CDP-89AB
( CDP-89AB )
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.