Kanji

渫

Ý nghĩa

nạo vét và làm sạch

Cách đọc

Kun'yomi

  • さらう

On'yomi

  • しゅん せつ nạo vét
  • しゅん せつ せん tàu nạo vét
  • しゅん せつ き máy nạo vét
  • ちょう

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠