Kanji

涎

Ý nghĩa

nước bọt và nước dãi

Cách đọc

Kun'yomi

  • よだれ nước dãi
  • よだれ もの thứ hấp dẫn đến mức chảy nước miếng
  • よだれ もん thứ hấp dẫn đến mức chảy nước miếng

On'yomi

  • せん
  • えん

Luyện viết


Nét: 1/10
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠