Kanji
涎
kanji character
nước bọt
nước dãi
涎 kanji-涎 nước bọt, nước dãi
涎
Ý nghĩa
nước bọt và nước dãi
Cách đọc
Kun'yomi
- よだれ nước dãi
- よだれ もの thứ hấp dẫn đến mức chảy nước miếng
- よだれ もん thứ hấp dẫn đến mức chảy nước miếng
On'yomi
- せん
- えん
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
涎 nước dãi -
涎 ものthứ hấp dẫn đến mức chảy nước miếng, vật khiến người ta thèm muốn -
涎 もんthứ hấp dẫn đến mức chảy nước miếng, vật khiến người ta thèm muốn -
涎 物 thứ hấp dẫn đến mức chảy nước miếng, vật khiến người ta thèm muốn -
涎 鶏 gà hấp sốt cay thơm ngon -
垂 涎 khao khát mãnh liệt, thèm muốn, khát khao... -
涎 掛 けyếm dãi, yếm trẻ em -
涎 をだすchảy nước dãi, tiết nước bọt -
流 涎 chảy nước dãi, tăng tiết nước bọt, chứng chảy nhiều nước bọt -
涎 を垂 らすchảy nước dãi, chảy nước miếng, dãi chảy -
竜 涎 香 long diên hương -
龍 涎 香 long diên hương -
垂 涎 の的 đối tượng khao khát, đối tượng ghen tị -
商 い は牛 の涎 Làm ăn không nên vội vàng kiếm lời, Kinh doanh nên như nước chảy mây trôi -
垂 涎 三 尺 ham muốn mãnh liệt, thèm thuồng đến chảy nước miếng, thèm nhỏ dãi