Kanji
泡
kanji character
bong bóng
bọt
bọt xà phòng
bọt nổi
泡 kanji-泡 bong bóng, bọt, bọt xà phòng, bọt nổi
泡
Ý nghĩa
bong bóng bọt bọt xà phòng
Cách đọc
Kun'yomi
- あわ bong bóng
- あわ もり rượu awamori
- あわ あわ sủi bọt
On'yomi
- き ほう bong bóng khí (đặc biệt trong chất lỏng)
- すい ほう bọt
- ほう びん ấm trà Nhật không quai
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
泡 bong bóng, bọt, bọt nước... -
発 泡 sủi bọt -
気 泡 bong bóng khí (đặc biệt trong chất lỏng) -
水 泡 bọt, bong bóng, hư không -
泡 盛 rượu awamori, rượu mạnh Okinawa chưng cất từ gạo hoặc kê -
発 泡 スチロールxốp, xốp polystyrene, nhựa xốp -
泡 々sủi bọt, có bọt, nổi bọt -
泡 雪 tuyết nhẹ, mưa tuyết nhẹ, lớp tuyết mỏng... -
泡 だつnổi da gà -
泡 沫 bong bóng trên bề mặt chất lỏng, phù du, thoáng qua -
泡 銭 tiền dễ kiếm -
泡 箱 buồng bong bóng -
泡 吹 Cây bọt biển -
泡 だちsủi bọt, nổi bọt, tạo bọt -
泡 ぶろbồn tắm sục, bồn tắm massage, bồn tắm xoáy -
泡 瓶 ấm trà Nhật không quai -
泡 影 bong bóng và bóng hình, thứ phù du -
泡 菜 dưa muối Tứ Xuyên, rau củ muối chua kiểu Tứ Xuyên -
泡 姫 gái mát xa (tại soapland) -
泡 ぶくbong bóng (đặc biệt là nước bọt), bọt, bọt bong bóng -
泡 泡 sủi bọt, có bọt, nổi bọt -
泡 舟 Ốc biển gai Bostrycapulus aculeatus -
泡 くうbối rối, lúng túng, mất bình tĩnh -
泡 立 つnổi da gà - ひと
泡 cú sốc, sự bất ngờ -
液 泡 không bào, khoang dịch tế bào -
泡 立 ちsủi bọt, nổi bọt, tạo bọt -
汗 泡 chàm tổ đỉa, viêm da mủ dạng tổ ong, nấm da chân -
泡 食 うbối rối, lúng túng, mất bình tĩnh -
泡 喰 うbối rối, lúng túng, mất bình tĩnh