Kanji
沙
kanji character
cát
沙 kanji-沙 cát
沙
Ý nghĩa
cát
Cách đọc
Kun'yomi
- すな ご cát
- よなげる
On'yomi
- さ ばく sa mạc
- ごぶ さ た lâu không liên lạc
- さ きゅう cồn cát
- しゃ もん sa môn (nhà sư khất thực)
- しゃ み sa di nam
- しゃ ら cây sa la (Shorea robusta)
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
沙 cát, sạn -
沙 漠 sa mạc - ご
無 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư, gọi điện... - ご
不 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư, gọi điện... -
御 無 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư, gọi điện... -
御 不 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư, gọi điện... -
沙 丘 cồn cát, đụn cát -
沙 子 cát, sạn -
沙 汰 sự việc, tình trạng, sự cố... - サハラ
沙 漠 Sa mạc Sahara -
流 沙 cát lún -
沙 門 sa môn (nhà sư khất thực) -
沙 魚 cá bống, cá bống vây vàng -
沙 蚕 giun cát, giun biển, giun vằn -
沙 塵 đám bụi mù, bão cát -
沙 皮 da cá mập, da nhám (từ cá mập hoặc cá đuối), vải da cá mập -
沙 弥 sa di nam -
沙 羅 cây sa la (Shorea robusta), cây sao, cây trà mi Nhật Bản (Stewartia pseudocamellia) -
沙 虫 ấu trùng caddis, sâu caddis (ấu trùng của ruồi caddis) -
沙 穀 bột sago (tinh bột từ cây cọ sago ăn được) -
沙 煙 sương mù trên mặt nước -
沙 石 cát và đá, sỏi -
沙 鉢 bát nông -
黄 沙 cát vàng, bụi vàng, bụi châu Á... -
白 沙 cát trắng -
熱 沙 cát nóng -
辰 沙 thần sa, chu sa, sơn son... -
秋 沙 vịt mào -
泥 沙 bùn và cát -
落 沙 lắc (đơn vị 100.000 trong hệ thống số Ấn Độ), một trăm nghìn (theo hệ đếm Ấn Độ)