Kanji
池
kanji character
ao
bể chứa nước
hồ bơi
hồ chứa nước
池 kanji-池 ao, bể chứa nước, hồ bơi, hồ chứa nước
池
Ý nghĩa
ao bể chứa nước hồ bơi
Cách đọc
Kun'yomi
- いけ ao
- いけ さま trai đẹp
- いけ のぼう Ikenobō
On'yomi
- でん ち pin
- かんでん ち pin khô
- でん ち ぎれ hết pin
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
池 ao -
電 池 pin, nguồn điện -
乾 電 池 pin khô -
太 陽 電 池 pin mặt trời -
電 池 切 れhết pin, pin yếu, pin cạn... -
貯 水 池 hồ chứa nước -
蓄 電 池 ắc quy -
池 畔 gần ao, bờ ao -
池 沼 ao hồ và đầm lầy, người chậm phát triển, người khuyết tật trí tuệ -
池 亭 nhà thủy tạ bên hồ -
池 泉 ao trong vườn -
池 水 nước ao, ao -
池 汀 bờ ao, bờ hồ nhỏ -
池 様 trai đẹp, người đàn ông đẹp trai -
池 坊 Ikenobō, trường phái Ikenobō (trong nghệ thuật cắm hoa Ikebana) -
印 池 hộp mực đóng dấu -
古 池 ao cũ, hồ nước cũ -
内 池 ao vườn -
墨 池 nghiên mực, lọ mực, bình mực -
溜 池 hồ chứa nước, ao - ため
池 hồ chứa nước, ao -
城 池 hào thành -
肉 池 hộp đựng gối mực dấu -
瑶 池 hồ đẹp, nơi tiên ở -
蓮 池 ao sen -
園 池 vườn có ao -
苑 池 vườn có ao -
硯 池 ao mực nghiên -
池 蝶 貝 Trai nước ngọt Hyriopsis schlegelii -
溜 め池 hồ chứa nước, ao